Arc : hình cánh cung
Flat Curl: lọn quăn nằm sát da đầu
Stand-up Curl: lọn quăn quấn đứng , kẹp cho tóc dựng đứng
Sculptured Curl, Carved Curl: làm tóc quăn bằng ngón tay mà không làm mất nếp của chiều hướng chân tóc
Molding: đồng nghĩa với shaping
Ribbon: vuốt đuôi tóc cho mịn theo chiều hướng muốn quấn
Clippies: kẹp nhỏ dùng để kẹp lọn tóc
Double Prong Clippie: kẹp có hai mấu ở đầu
Single Prong Clippie: kẹp có một mấu ở đầu
Cascade : giống nghĩa như Stand-up Curl
Barrel Curls: quấn tóc bằng tay thay thế cho ống cuốn khi không muốn dùng ống cuốn
Tapered Rollers: loại ống cuốn tóc tròn , đầu lớn đầu nhỏ dùng để tạo hình cong khi quấn tóc
Flat Curl: lọn quăn nằm sát da đầu
Stand-up Curl: lọn quăn quấn đứng , kẹp cho tóc dựng đứng
Sculptured Curl, Carved Curl: làm tóc quăn bằng ngón tay mà không làm mất nếp của chiều hướng chân tóc
Molding: đồng nghĩa với shaping
Ribbon: vuốt đuôi tóc cho mịn theo chiều hướng muốn quấn
Clippies: kẹp nhỏ dùng để kẹp lọn tóc
Double Prong Clippie: kẹp có hai mấu ở đầu
Single Prong Clippie: kẹp có một mấu ở đầu
Cascade : giống nghĩa như Stand-up Curl
Barrel Curls: quấn tóc bằng tay thay thế cho ống cuốn khi không muốn dùng ống cuốn
Tapered Rollers: loại ống cuốn tóc tròn , đầu lớn đầu nhỏ dùng để tạo hình cong khi quấn tóc
Trương Ngọc Bảo Xuân
Kiến Thức Tổng Quát Về Ngành Thẩm mỹ



Lý Thuyết Văn Học Thực Hành Phê Bình